• Trang chủ
  • Tam Tạng
  • Bách khoa
  • Tuyển tập
  • Khóa học
  • Tải về
Menu
  • Trang chủ
  • Tam Tạng
  • Bách khoa
  • Tuyển tập
  • Khóa học
  • Tải về
Paṭisambhidāmagga-aṭṭhakathā
Tác giả 原创
Nhà xuất bản viranyani
Ngôn ngữ 中文

能到达(Sappanti)为声(saddā),发出声音之意。以显示(Gandhayanti)为香(gandhā),即香能展现出自己的本源 [如闻到茉莉花香,能知道这是茉莉花。]。Gandhayanti有两个意思,显示和分裂,所以后面用展现(sūcayanti)使意思更明确。为众生所品尝的为味(rasā),享受味道。以被触摸(phusīyanti)而为phoṭṭhabbā(触)。九有情居(Nava sattāvāsā):众生的住处,居所。人、天神、恶趣梵众天天神(初禅最低天)光音天天神(第二禅最高处)遍净天