• Trang chủ
  • Tam Tạng
  • Bách khoa
  • Tuyển tập
  • Khóa học
  • Tải về
Menu
  • Trang chủ
  • Tam Tạng
  • Bách khoa
  • Tuyển tập
  • Khóa học
  • Tải về
Vibhaṅga-aṭṭhakathā
Tác giả 中文翻译1
Nhà xuất bản 真求
Ngôn ngữ 中文

【1】五蕴:色蕴、(受蕴、想蕴、行蕴及)识蕴(Pañcakkhandhā – rūpakkhandho … pe … viññāṇakkhandho)<1-1>。这称为「蕴分别」的「经分别」(Suttantabhajanīya),而作为《分别论》的开始。于此,「五」(pañca)是分组的数目。透过这一点,它显示没有比它更低或更高的(数目)。「蕴」(khandha)是形容被如此分类之法。而在许多地方都可看到「蕴」这个字,用来表达「堆」(rāsi)、「美德」(guna)、「概念」(paṇṇatti)及「分类」

Mục lục